Nghĩa chính
- Thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ướctính từFeeling desire; eagerly wishing; eager to obtain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desirousDạng gốc (base form)
- more desirousSo sánh hơn (comparative)
- most desirousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- desirous (of sth/of doing sth)mong muốn (cái gì/việc làm gì)
- desirous (to do sth)mong muốn (làm gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdesirrous
Ví dụ
- , , , […]Bệ hạ, Vua của Vương quốc Anh và Ireland và các Lãnh thổ Anh ở hải ngoại, Hoàng đế Ấn Độ, và Bệ hạ, Vua của Xiêm, với mong muốn duy trì và củng cố mối quan hệ hữu nghị đang tồn tại tốt đẹp giữa hai bên [...]
- .Anh ấy khao khát được ra nước ngoài.
- son's .Bà ấy mong muốn con trai mình thành công.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc desirousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha