desex
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại bỏ các đặc điểm hoặc chức năng tình dục của người khác, thường thông qua triệt sản thể chấtđộng từngoại động từ (transitive)To remove another's sexual characteristics or functions, often via physical sterilization.
- Phi giới tính hóađộng từngoại động từ (transitive)To desexualize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ; . " ": […] .