Nghĩa chính
- Xứng đángtính từfair; merited.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deserveđộng từsimple past and past participle of deserve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deservedDạng gốc (base form)
- more deservedSo sánh hơn (comparative)
- most deservedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deserved outcome | Kết quả xứng đáng | |
| deserved prize | Giải thưởng xứng đáng | |
| deserved recognition | Sự công nhận xứng đáng | |
| deserved respect | Sự tôn trọng xứng đáng | |
| deserved victory | Chiến thắng xứng đáng | |
| ill-deservedtính từ | tính từ | Không đáng có |
Ví dụ
- , , , , .Dù vậy, ông ấy không nắm quyền, nhưng con trai cả của ông ấy, ngài Morpeth hiện tại, với tư cách là Bộ trưởng phụ trách Ireland trong giai đoạn quan trọng, đã giành được danh tiếng cao hơn và sự ủng hộ xứng đáng hơn bất kỳ chính khách nào từng giữ chức vụ đó.
- .Bạn xứng đáng được tốt hơn
- .Bạn xứng đáng thắng
Họ từ (word family)
cùng gốc deservedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha