merecido
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/meɾeˈθido/
Nghĩa chính
- Xứng đángtính từdeserved
- Bài học thích đáng, hình phạt thích đángdanh từcomeuppance; just deserts
- Quá khứ phân từ của merecerđộng từpast participle of merecer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| merecido castigo | Hình phạt đích đáng | |
| merecido premio | Phần thưởng xứng đáng | |
| merecido reconocimiento | Sự ghi nhận xứng đáng | |
| ser merecido | Xứng đáng được nhận |
Họ từ (word family)
cùng gốc merecidoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn đã nhận công lý vì can thiệp.
- .Kẻ phản bội nhận được công lý từ cả hai phía.
- .Những người tố cáo nhận được công lý.