Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
merecidamente
C2
trạng từ
(adverb)
/meɾeˌsidaˈmente/
Nghĩa chính
1
Xứng đáng
trạng từ
deservedly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
值得
zhí de
Đáng, đáng làm, xứng đáng
值
zhí
Đáng, xứng đáng
该
gāi
Đáng, xứng đáng
Tiếng Anh
deservedly
Xứng đáng
Ví dụ
Pero
desde
1960
ha
llovido
mucho
,
y
ahora
que
S
.
M
.
goza
de
una
jubilación
merecidamente
amena
me
atrevería
a
proponerle
:
“
Señor
,
vuelva
a
menudo
al
Quijote
,
para
picar
a
capricho
aquí
y
allá
.
AI
1
Xứng đáng
1
Xứng đáng
1
Xứng đáng