Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
derich
động từ
(verb)
/ˌ
d
i
ˈɹ
ɪ
t
͡
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Làm cho tỷ lệ không khí-nhiên liệu (của động cơ phản lực hoặc bộ chế hòa khí) gọn hơn (ít giàu hơn)
động từ
To make the air–fuel ratio (of a jet engine or a carburetor) leaner (less rich).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lean
disenrich
Trái nghĩa
enrich
Họ từ
(word family)
cùng gốc
derich
derich
thyid
Các loài lươn thuộc họ Derichthyidae
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
rich
AI
1
Làm cho tỷ lệ không khí-nhiên liệu (của động cơ phản lực hoặc bộ chế hòa khí) gọn hơn (ít giàu hơn)
1
Làm cho tỷ lệ không khí-nhiên liệu (của động cơ phản lực hoặc bộ chế hòa khí) gọn hơn (ít giàu hơn)
1
Làm cho tỷ lệ không khí-nhiên liệu (của động cơ phản lực hoặc bộ chế hòa khí) gọn hơn (ít giàu hơn)