Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
depthless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có độ sâu hoặc có độ sâu không thể xác định được; sâu vô cùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no depth, or having a depth that is impossible to determine; immeasurably deep.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
deep
Nguồn gốc
(etymology)
depth
+
-less
Ví dụ
The
result
is
not
an
image
of
the
natural
world
in
a
tapestry
but
a
depiction
of
nature
as
a
tapestry
:
a
splendid
,
impenetrable
,
depthless
screen
of
shivering
pixels
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
depthless
depthless
ly
Một cách không sâu sắc
trạng từ
depthless
ness
Thiếu chiều sâu
danh từ
AI
1
sâu vô cùng
1
sâu vô cùng
1
sâu vô cùng