Nghĩa chính
- Khử từ hoặc khử từ; đặc biệt là khử từ cho tàu bằng cách kéo một dây cáp điện lớn dọc theo mạn tàuđộng từngoại động từ (transitive)To degauss or demagnetize; especially, to degauss a ship by dragging a large powered electrical cable along its side.
- Hành động hoặc quá trình khử mùidanh từThe act or process of deperming.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , .
- / 008 / 009 735 870 pole-cm / 008, 854 659 pole-cm / 009.
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa