Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên của một cư dân hoặc người bản xứ ở một địa điểm cụ thể, thường bắt nguồn từ tên của địa điểm đódanh từA name for an inhabitant or native of a specific place, usually derived from the name of the place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- demonymDạng gốc (base form)
- demonymsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bút danh được hình thành từ một tính từ
- A pseudonym formed of an adjective.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc demonymNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “” , Một số tên gọi dân cư, thí dụ như Dutch ứng với Hà Lan, không giống địa danh nào
- ?
- ; .