Dịch

demonym

danh từ (noun)
UK/ˈdɛmənɪm/US/ˈdɛmənɪm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên của một cư dân hoặc người bản xứ ở một địa điểm cụ thể, thường bắt nguồn từ tên của địa điểm đódanh từA name for an inhabitant or native of a specific place, usually derived from the name of the place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demonymDạng gốc (base form)
  2. demonymsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bút danh được hình thành từ một tính từ
  1. A pseudonym formed of an adjective.

Nguồn gốc (etymology)

demo--onym

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδῆμοςdêmos“people”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , “” , Một số tên gọi dân cư, thí dụ như Dutch ứng với Hà Lan, không giống địa danh nào
  • ?
  • ; .

AI