Dịch

demographics

B2danh từ (noun)

Dạng gốc:demographicĐối tượng khách hàng

Nghĩa chính

  1. Số liệu thống kê dân sốdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The characteristics of human populations for purposes of social studies.
  2. Số nhiều của demographicdanh từplural of demographic

Cụm từ (phrase)

demographic taxdanh từSự đảo ngược lợi tức nhân khẩu học xảy ra khi lực lượng lao động lớn của xã hội bước vào giai đoạn nghỉ hưu hàng loạt trong khi tốc độ tăng trưởng dân số bị đình trệ hoặc suy giảm
demographic changedanh từThay đổi nhân khẩu học
demographic dividenddanh từTăng trưởng kinh tế do sự dịch chuyển cơ cấu tuổi của dân số, chủ yếu khi tỷ trọng dân số trong độ tuổi lao động lớn hơn tỷ trọng dân số không trong độ tuổi lao động
demographic transitiondanh từQuá trình thể hiện sự chuyển đổi từ tỷ lệ sinh và tử cao sang tỷ lệ sinh và tử thấp khi một quốc gia phát triển từ hệ thống tiền công nghiệp sang hệ thống kinh tế công nghiệp hóa

Ví dụ

  • ?Algeria có cùng đặc điểm nhân khẩu học với Thổ Nhĩ Kỳ không?
  • country's .Cơ cấu dân số của đất nước đang thay đổi.
  • Algeria's .Đặc điểm nhân khẩu học của Algeria đang thay đổi nhanh chóng.

AI