Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
demographic change
danh từ
(noun)
US
/ˌ
d
ɛ
m
ə
ˈ
ɡ
ɹ
æ
f
ɪ
k
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Thay đổi nhân khẩu học
danh từ
alterations in the characteristics of a population
Ví dụ
The
country
faces
demographic
change
due
to
an
aging
population
.
Đất nước đang đối mặt với thay đổi nhân khẩu học do dân số già.
AI
1
Thay đổi nhân khẩu học
1
Thay đổi nhân khẩu học
1
Thay đổi nhân khẩu học