Dịch

demographic change

danh từ (noun)
US/ˌdɛməˈɡɹæfɪk ˈtʃeɪndʒ/

Nghĩa chính

  1. Thay đổi nhân khẩu họcdanh từalterations in the characteristics of a population

Ví dụ

  • .Đất nước đang đối mặt với thay đổi nhân khẩu học do dân số già.

AI