Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deminer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người gỡ mìn nổ
danh từ
One who removes explosive mines.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deminer
Dạng gốc
(base form)
deminer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
demine
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
desminador
giống đực
Máy rà phá bom mìn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deminer
deminer
alize
Khử khoáng
động từ
deminer
alizer
Xem demineralize
danh từ
deminer
alized
Từ đó tất cả các khoáng chất đã được loại bỏ
tính từ
deminer
alization
Quá trình kỹ thuật hóa học trong đó muối khoáng được loại bỏ khỏi chất lỏng
danh từ
AI
1
Người gỡ mìn nổ
1
Người gỡ mìn nổ
1
Người gỡ mìn nổ