Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
demine
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Gỡ mìn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove explosive mines (landmines or naval mines) from.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
demine
Nguyên thể
(infinitive)
demine
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
demine
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
demin
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
déminer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
desminar
Gỡ mìn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
demine
demine
r
Người gỡ mìn nổ
danh từ
demine
ralize
Khử khoáng
động từ
demine
ralizer
Xem demineralize
danh từ
demine
ralized
Từ đó tất cả các khoáng chất đã được loại bỏ
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Gỡ mìn
1
Gỡ mìn
1
Gỡ mìn