Dịch

demagogy

danh từ (noun)
UK/ˈdɛməˌɡɒd͡ʒi/US/ˈdɛməˌɡɑd͡ʒi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cai trị bằng cách mị dândanh từkhông đếm được (uncountable)Rule by demagogue.
  2. Chính thể được cai trị bởi một kẻ mị dândanh từđếm được (countable)A polity ruled by a demagogue.
  3. Phẩm chất của một kẻ mị dândanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being a demagogue.
  4. Những hành động của một kẻ mị dândanh từkhông đếm được (uncountable)The actions of a demagogue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demagogyDạng gốc (base form)
  2. demagogiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

demagoguey

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδημαγωγίαdēmagōgía

Ngôn ngữ khác

AI