Dịch

dem

C2từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lũ, bọn, nhómtừ hạn định(clitic, suffix) A group of.
  2. Dạng khác của themtừ hạn địnhNonstandard form of them, in the sense of "those".

Cụm từ (phrase)

man demHội anh em
dem.tính từViết tắt của demonstrative
Con-Demtính từLiên quan đến chính phủ Bảo thủ/Đảng Dân chủ Tự do
Lib Demdanh từViết tắt của Liberal Democrat
New Demdanh từĐảng Dân chủ mới
gyal demdanh từNhóm các cô gái hoặc phụ nữ

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Dạng khác của them
  1. Nonstandard form of them.

Ví dụ

  • I’ve , .Tao có hội bạn ở bên gào lên bảo xốc lại tinh thần, vì bọn tao vừa phạm luật và giờ đang chạy trốn cảnh sát.
  • fings ’?Mấy thứ đó làm gì ở đây thế?
  • ,” , , .Hãy đi nói với lũ tóc bện dreadlock kia đừng mang còng tay, Damian Marley, khách mời danh dự và cũng là em trai anh ấy khuyên nhủ, người tố cáo các sĩ quan vì lòng ghen tị.

AI