dem
C2từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lũ, bọn, nhómtừ hạn định(clitic, suffix) A group of.
- Dạng khác của themtừ hạn địnhNonstandard form of them, in the sense of "those".
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Dạng khác của them
- Nonstandard form of them.
Ví dụ
- I’ve , .Tao có hội bạn ở bên gào lên bảo xốc lại tinh thần, vì bọn tao vừa phạm luật và giờ đang chạy trốn cảnh sát.
- fings ’?Mấy thứ đó làm gì ở đây thế?
- ,” , , .Hãy đi nói với lũ tóc bện dreadlock kia đừng mang còng tay, Damian Marley, khách mời danh dự và cũng là em trai anh ấy khuyên nhủ, người tố cáo các sĩ quan vì lòng ghen tị.