Dịch

deliciously

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vời, tuyệt diệutrạng từIn a delicious manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deliciouslyDạng gốc (base form)
  2. more deliciouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most deliciouslySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc deliciously

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Cuộn phim cuối được nâng đỡ bởi giọng điệu nhảm nhí tuyệt vời của David Bowie, người lồng tiếng cho kẻ phản diện giống Voldemort.
  • " , ?" . " !" ", , . .""Sao cậu cứ ngồi thẫn thờ ở đó vậy, Annie?" anh trai cô gọi. "Ra ngoài nắng đi!" "Không, cảm ơn, Joseph. Mình hơi đau đầu và căn phòng này dễ chịu mát mẻ tuyệt vời."
  • , .Món này mềm ngon tuyệt, phải không.

AI