Nghĩa chính
- Tuyệt vời, tuyệt diệutrạng từIn a delicious manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deliciouslyDạng gốc (base form)
- more deliciouslySo sánh hơn (comparative)
- most deliciouslySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc deliciouslyVí dụ
- , .Cuộn phim cuối được nâng đỡ bởi giọng điệu nhảm nhí tuyệt vời của David Bowie, người lồng tiếng cho kẻ phản diện giống Voldemort.
- " , ?" . " !" ", , . .""Sao cậu cứ ngồi thẫn thờ ở đó vậy, Annie?" anh trai cô gọi. "Ra ngoài nắng đi!" "Không, cảm ơn, Joseph. Mình hơi đau đầu và căn phòng này dễ chịu mát mẻ tuyệt vời."
- , .Món này mềm ngon tuyệt, phải không.