Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Sông ở đông bắc Mỹdanh từ riêngA river flowing from the Catskills through New York, Pennsylvania, New Jersey and Delaware in the northeastern United States and emptying into the Atlantic Ocean at Delaware Bay.
- Người Lenapedanh từ riêngThe Lenape people, the indigenous people of Lenapehoking, in what is now the Mid-Atlantic United States.
- Tiếng Delawaredanh từ riêngTwo closely related Algonquian languages of these people, Munsee and Unami.
- Nho Delawaredanh từAn American variety of grape, with compact bunches of small, sweet, amber-colored berries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DelawareDạng gốc (base form)
- DelawaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| delaware baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Delaware |
| delaware riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Sông Delaware |
| state of delaware | Tiểu bang Delaware | |
| Delaware startdanh từ | danh từ | Kiểu khởi động lại trong đó người dẫn đầu cuộc đua xuất phát một mình ở hàng đầu tiên, chọn làn trong hoặc làn ngoài và các tay đua khác xuất phát rộng rãi ở hai hàng |
| Delaware Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng đô thị lớn ở Đông Bắc Hoa Kỳ, tập trung quanh Philadelphia |
| Delaware Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Muncie. Được đặt theo tên của bộ lạc Delaware |
| Delaware Nationdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia người Mỹ bản địa có chủ quyền, được liên bang công nhận của người Lenape |
| Eastern Delawaredanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Delaware Tribe of Indians |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Danh từ (noun) 1
Tiểu bang ở đông bắc Mỹ
- The first state of the United States. Capital: Dover. Largest city: Wilmington.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DelawareNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các hoạt náo viên đã nỗ lực khuấy động khán giả trước khi các cầu thủ bước ra sân trong trận chung kết giải bóng rổ trung học Delaware.
- partly-frozen .Họ đã băng qua con sông Delaware đang đóng băng một phần.
- 64,000 , —, , , , , , . 17 .Lưu vực Chesapeake trải rộng 64.000 dặm vuông, bao phủ một phần sáu tiểu bang gồm Delaware, Maryland, New York, Pennsylvania, Virginia, West Virginia và Đặc khu Columbia. Hơn 17 triệu người sống tại khu vực này.