Nghĩa chính
- Suy thoáitính từCharacterized by or causing degeneration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- degenerativeDạng gốc (base form)
- more degenerativeSo sánh hơn (comparative)
- most degenerativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| degenerative joint diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với osteoarthritis |
| degenerative feedbackdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với negative feedback |
| degenerative disc diseasedanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý thường liên quan đến quá trình lão hóa bình thường và được đặc trưng bởi những thay đổi về mặt giải phẫu và có thể mất chức năng của một hoặc nhiều đĩa đệm cột sống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc degenerativeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- các bệnh thoái hóa tuổi già
- .Viêm xương khớp là một tình trạng thoái hóa khớp, trong đó lớp đệm sụn bình thường ở các khớp bị phá vỡ.
- , , Alzheimer’s. , , . Women’s wine-infused , .