Dịch

degenerative

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Suy thoáitính từCharacterized by or causing degeneration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. degenerativeDạng gốc (base form)
  2. more degenerativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most degenerativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

degenerative joint diseasedanh từĐồng nghĩa với osteoarthritis
degenerative feedbackdanh từĐồng nghĩa với negative feedback
degenerative disc diseasedanh từTình trạng bệnh lý thường liên quan đến quá trình lão hóa bình thường và được đặc trưng bởi những thay đổi về mặt giải phẫu và có thể mất chức năng của một hoặc nhiều đĩa đệm cột sống

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • các bệnh thoái hóa tuổi già
  • .Viêm xương khớp là một tình trạng thoái hóa khớp, trong đó lớp đệm sụn bình thường ở các khớp bị phá vỡ.
  • , , Alzheimer’s. , , . Women’s wine-infused , .

AI