Dịch

degas

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khử khí, khử hơi độcđộng từngoại động từ (transitive)To remove the gas from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. degasNguyên thể (infinitive)
  2. degasses (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. degasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. degassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. degassingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã cho Edgar Degas một tiếng nói mà chúng tôi hy vọng phù hợp với ông ấy
  • 150 .Degas sinh ra cách đây hơn 150 năm
  • .Edgar Degas may mắn hơn nhiều họa sĩ khác

AI