degas
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khử khí, khử hơi độcđộng từngoại động từ (transitive)To remove the gas from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- degasNguyên thể (infinitive)
- degasses (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- degasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- degassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- degassingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc degasVí dụ
- .Chúng tôi đã cho Edgar Degas một tiếng nói mà chúng tôi hy vọng phù hợp với ông ấy
- 150 .Degas sinh ra cách đây hơn 150 năm
- .Edgar Degas may mắn hơn nhiều họa sĩ khác