Dịch

deference

C1danh từ (noun)
UK/ˈdɛfəɹəns/US/ˈdɛ.fɚ.əns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự tôn trọng sâu sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great respect.
  2. Sự tuân theo, sự chiều ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The willingness to carry out the wishes of others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deferenceDạng gốc (base form)
  2. deferencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in deference to sb/sthđể thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gìThe women wore veils in deference to the customs of the country.Những người phụ nữ đeo khăn che mặt để tôn trọng phong tục của quốc gia này.
  • out of deference to sb/sthvì tôn trọng ai/cái gìThe flags were lowered out of deference to the bereaved family.Các lá cờ đã được hạ xuống để chia buồn với gia đình tang quyến.

Cụm từ (phrase)

in deference togiới từVì tôn trọng; trong việc xem xét

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

defer-ence

  1. mượn từ tiếng Phápdéférence

Ví dụ

  • .Lũ trẻ đối xử với người lớn tuổi bằng sự tôn trọng.
  • , .Bằng việc dọn dẹp phòng, cậu ấy đã thể hiện sự vâng lời mẹ.
  • chiều theo ý muốn của ai

AI