Dịch

deconstruct

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phân rã, chia nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To break something down into its component parts.
  2. Giải cấu trúcđộng từngoại động từ (transitive)To analyse in terms of deconstruction (a philosophical theory of textual criticism).
  3. Phân tíchđộng từngoại động từ (transitive)To analyse in general.
  4. Xem xét lại tín ngưỡngđộng từnội động từ (intransitive)To question and reexamine the beliefs taught in one's religious upbringing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deconstructNguyên thể (infinitive)
  2. deconstructsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deconstructedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deconstructingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deconstruct sthphân tích giải cấu trúc cái gì
  • deconstruct sth (into sth)tháo rời cái gì (thành cái gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Phê bình
  1. ngoại động từ (transitive)To critique.

Ví dụ

  • .Chúng ta cần giải cấu trúc Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
  • ..Chúng ta phải giải cấu trúc Mỹ.
  • .Chúng ta phải giải cấu trúc nước Mỹ.

AI