Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phân rã, chia nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To break something down into its component parts.
- Giải cấu trúcđộng từngoại động từ (transitive)To analyse in terms of deconstruction (a philosophical theory of textual criticism).
- Phân tíchđộng từngoại động từ (transitive)To analyse in general.
- Xem xét lại tín ngưỡngđộng từnội động từ (intransitive)To question and reexamine the beliefs taught in one's religious upbringing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deconstructNguyên thể (infinitive)
- deconstructsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- deconstructedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- deconstructingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deconstruct sthphân tích giải cấu trúc cái gì
- deconstruct sth (into sth)tháo rời cái gì (thành cái gì)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Phê bình
- ngoại động từ (transitive)To critique.
Ví dụ
- .Chúng ta cần giải cấu trúc Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
- ..Chúng ta phải giải cấu trúc Mỹ.
- .Chúng ta phải giải cấu trúc nước Mỹ.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deconstructNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha