Dịch

decompress

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giảm bớt áp lực hoặc nén lên một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To relieve the pressure or compression on something.
  2. Đưa ai đó (chẳng hạn như thợ lặn) trở lại áp suất khí quyển bình thường sau khi tiếp xúc với áp suất caođộng từngoại động từ (transitive)To bring someone (such as a diver) back to normal atmospheric pressure after being exposed to high pressure.
  3. Khôi phục (dữ liệu đã nén) về dạng ban đầuđộng từngoại động từ (transitive)To restore (compressed data) to its original form.
  4. Điều chỉnh về áp suất khí quyển bình thường sau khi tiếp xúc với áp suất caođộng từnội động từ (intransitive)To adjust to normal atmospheric pressure after being exposed to high pressure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decompressNguyên thể (infinitive)
  2. decompressesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. decompressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decompressingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • decompress (sth)giảm áp suất trong cái gì
  • decompress sthgiải nén cái gì

Cụm từ (phrase)

decompression bombdanh từTệp thường độc hại có tỷ lệ nén rất cao, do đó dự kiến sẽ tiêu tốn một lượng lớn bộ nhớ và dung lượng ổ đĩa khi giải nén
decompression chamberdanh từCăn phòng được thợ lặn sử dụng để dần dần điều chỉnh lại áp suất không khí bình thường
decompression sicknessdanh từTình trạng đôi khi gây tử vong do sự hình thành các bong bóng nitơ trong máu và các mô do giảm áp suất quá nhanh, đặc biệt xảy ra ở những thợ lặn biển sâu đang lên nhanh sau khi lặn. Nó được đặc trưng bởi những cơn đau dữ dội ở khớp và ngực, kích ứng da, chuột rút, buồn nôn và tê liệt

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thư giãn
  1. nội động từ (intransitive)To relax.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , . . . .
  • [] , .
  • blowin' … , .

AI