Dịch

decolonization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phi thực dân hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The freeing of a colony etc from dependent status by granting it independence.
  2. Mặt trái của quá trình thuộc địa hóa, tức là trao lại quyền tự chủ cho một nhómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reverse of colonization, i.e. granting back autonomy to a group.
  3. Việc loại bỏ một tập đoàn mầm bệnh ra khỏi cơ thể người bệnh, đặc biệt là những mầm bệnh kháng kháng sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elimination of a colony of pathogens from the body of a patient, especially antibiotic-resistant pathogens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decolonizationDạng gốc (base form)
  2. decolonizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ? .
  • , island's . , , children's .

AI