Nghĩa chính
- Sự suy giảm, sự sụt giảmdanh từdecline
- Từ chốiđộng từpresent participle and gerund of decline
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decliningDạng gốc (base form)
- decliningsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- lúc cuối đời, lúc tuổi già
- .Sản lượng cá ngừ đánh bắt được đang sụt giảm.
- .Thời tiết lại đang xấu đi.
Họ từ (word family)
cùng gốc decliningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha