Dịch

declining

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự suy giảm, sự sụt giảmdanh từdecline
  2. Từ chốiđộng từpresent participle and gerund of decline

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decliningDạng gốc (base form)
  2. decliningsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • lúc cuối đời, lúc tuổi già
  • .Sản lượng cá ngừ đánh bắt được đang sụt giảm.
  • .Thời tiết lại đang xấu đi.

AI