Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
declinable
tính từ
(adjective)
UK
/
d
ɪ
ˈ
k
l
aɪ
n
ə
b
ə
ɫ/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Có thể biến cách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being declined; of a word, having inflections.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
declinable
un
declinable
Đồng nghĩa với indeclinable
tính từ, danh từ
declinab
ility
Tính có thể suy giảm
danh từ
in
declinable
Người đó không thể từ chối; không thể tránh khỏi
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
decline
+
-able
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
declinable
Có thể suy luận được
Ví dụ
It
is
obvious
that
the
system
in
present-day
English
is
radically
different
,
and
that
the
notion
of
case
(
i
.
e
.
a
form
or
modification
of
a
declinable
word
)
is
now
of
very
little
significance
.
AI
1
Có thể biến cách
1
Có thể biến cách
1
Có thể biến cách