Dịch

decal

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɛkəl/US/dɪˈkæl/CA/ˈdɛkəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Decal, hình dándanh từA design or picture produced in order to be transferred to another surface either permanently or temporarily.
  2. Hình dán trang trí, nhãn dándanh từA decorative sticker.
  3. Họa tiết dán, hoa văn phủdanh từA texture overlaid on another texture to provide extra details.
  4. Dán decal, gắn hình dánđộng từngoại động từ (transitive)To apply decals to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decalNguyên thể (infinitive)
  2. decalsSố nhiều (plural)
  3. decalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. decallingPhân từ I (present participle)
  6. decalingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ decalcomania

Ví dụ

  • . / .Nhưng decal lá cờ của bạn sẽ chẳng đưa bạn lên thiên đường được nữa đâu. Chúng đã quá tải rồi Từ cuộc chiến bẩn thỉu của bạn.
  • .Họ dán hình một gia đình người que và một con chó trên xe ô tô của họ.
  • , , , , , .Trang trí cho từng sự tha hóa, từng dạng thu mình, như khuy măng sét, hình dán, nét vẽ nguệch ngoạc vô định, thể nào cũng vẫn có chiếc tù và bưu điện.

AI