Nghĩa chính
- Decal, hình dándanh từA design or picture produced in order to be transferred to another surface either permanently or temporarily.
- Hình dán trang trí, nhãn dándanh từA decorative sticker.
- Họa tiết dán, hoa văn phủdanh từA texture overlaid on another texture to provide extra details.
- Dán decal, gắn hình dánđộng từngoại động từ (transitive)To apply decals to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ decalcomania
Ví dụ
- . / .Nhưng decal lá cờ của bạn sẽ chẳng đưa bạn lên thiên đường được nữa đâu. Chúng đã quá tải rồi Từ cuộc chiến bẩn thỉu của bạn.
- .Họ dán hình một gia đình người que và một con chó trên xe ô tô của họ.
- , , , , , .Trang trí cho từng sự tha hóa, từng dạng thu mình, như khuy măng sét, hình dán, nét vẽ nguệch ngoạc vô định, thể nào cũng vẫn có chiếc tù và bưu điện.
Họ từ (word family)
cùng gốc decal- decalindecahydronaphthalenechưa dịchdanh từ
- decalageSự khác biệt về góc tới giữa cánh chính và bộ ổn định ngang hoặc giữa cánh mũi và cánh chính của máy baydanh từ
- decaleadMười nguyên tử chì trong một hợp chất hóa họcdanh từ
- decalineLoại alkaloid đặc biệt được tìm thấy trong thực vật thuộc họ Lythraceaedanh từ
Xuất hiện ở từ khác
- stickerđồng nghĩaThường chỉ nhãn dán lớn, bền hơn dùng trên kính hoặc xe cộ.