Dịch

debigulate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giảm hoặc thu nhỏ; làm cho hoặc trở nên nhỏ hơnđộng từTo reduce or shrink; to make or become smaller.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ Debigulator

de-big-ule-ate-or

Ví dụ

  • ? ( .)
  • > 2.27.00? , .

AI