Dịch

deathblow

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đòn hoặc đòn dẫn đến tử vong, đặc biệt là một cuộc đảo chínhdanh từA strike or blow that leads to death, especially a coup de grâce.
  2. Điều gì đó ngăn cản việc hoàn thành hoặc chấm dứt sự tồn tại của một dự án, v.v; một sự thất bại chết ngườidanh từSomething that prevents the completion, or ends the existence, of a project etc.; a fatal setback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deathblowDạng gốc (base form)
  2. deathblowsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Hygelac .
  • .
  • , .

AI