Nghĩa chính
- Người đàn ông làm công nhậtdanh từA man who is a day laborer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- day manDạng gốc (base form)
- day men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .
- .
Số nhiều không theo quy tắc.