Dịch

Dawson

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈdɔsən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Một họ theo chế độ phụ hệdanh từ riêngA patrilineal surname.
  2. Khu vực nông thôn ở Nam Úcdanh từ riêngA rural locality in South Australia.
  3. Địa phương thuộc Shire of Wellington, đông nam Victoriadanh từ riêngA locality in the Shire of Wellington, south eastern Victoria.
  4. Thị trấn thuộc Rainy River District, Ontariodanh từ riêngA township in the Rainy River District, Ontario.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DawsonDạng gốc (base form)
  2. DawsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dawson Citydanh từ riêngThành phố ở Klondike, Yukon, Canada, ở trung tâm cánh đồng vàng Yukon
Dawson Creekdanh từ riêngThành phố ở Khu vực Peace River, phía đông bắc British Columbia, Canada
Nancy Dawsondanh từNgười đàn ông đồng tính luyến ái, đặc biệt là một người được coi là nữ tính
Dawson Countydanh từ riêngQuận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Dawsonville
County of Dawsondanh từ riêngQuận ở Queensland, Úc, nằm ở Shire of Banana ở miền Trung Queensland
City of DawsonChưa có nghĩa

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 20
Con suối ở vùng sông Peace
  1. Con suối ở vùng sông Peace, British ColumbiaA creek in the Peace River region, British Columbia.

Ví dụ

  • , .
  • " , !" . " ! !"
  • . . . . , . . . , , . .

AI