Nghĩa chính
- Bình minh, rạng đôngdanh từDawn.
- Sự khởi đầu, buổi ban đầudanh từThe first beginnings of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dawningDạng gốc (base form)
- dawningsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidawnynge
Họ từ (word family)
cùng gốc dawningVí dụ
- […] Arthur's , , .[...] anh ấy đứng dậy đi dã ngoại lên đỉnh Arthur's Seat, hít thở làn gió rạng đông và ngắm mặt trời mọc từ đại dương phía đông.
- .Bên ngoài trời đã rạng sáng.
- buổi đầu