Dịch

daniels là số nhiều của daniel

daniel

C2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈdanjəl/US/ˈdænjəl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Môngdanh từThe buttocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. danielDạng gốc (base form)
  2. danielsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fall on someone's danielNgã đập mông
Daniel Islanddanh từ riêngHòn đảo nhỏ nằm ở thành phố Charleston, Nam Carolina, Hoa Kỳ
dreamy Danieldanh từNgười có xu hướng mơ mộng
Daniel Lambertdanh từMột cái gì đó khổng lồ, hay nói cách khác là tuyệt vời theo một cách nào đó
Daniel's Harbourdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Daniel come to judgementdanh từNgười khôn ngoan giải quyết một vấn đề khó khăn
Daniel Lambertishtính từCực kỳ béo phì

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • […]Anh ta kéo ghế ra khỏi mông một bà góa quyền quý và đỡ lấy bà ngay trước khi bà ngã đập mông xuống đất [...]
  • , .Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.
  • .Daniel còn quá trẻ.

AI