Nghĩa chính
- Mang tính kết tộitính từCondemning.
- Sự kết tộidanh từA condemnation.
- Sự chửi thềdanh từAn act of swearing with the word "damn".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- damningDạng gốc (base form)
- damningsSố nhiều (plural)
- more damningSo sánh hơn (comparative)
- most damningSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| damning evidencecụm từ | cụm từ | Chứng cớ làm cho ai bị kết tội |
| damning indictment | Bằng chứng lên án đanh thép |
Họ từ (word family)
cùng gốc damningVí dụ
- bằng chứng kết tội rõ ràng cho mọi người thấy
- , .Điều này đã vấp phải những lời nguyền rủa từ bục giảng và báo chí, và đảm bảo một lượng người xem ổn định.
- , , .Không ai tin hơn một chút nào cho tất cả những lời khẳng định, chửi thề và thề thốt mà anh ta đưa ra.