Dịch

damning

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mang tính kết tộitính từCondemning.
  2. Sự kết tộidanh từA condemnation.
  3. Sự chửi thềdanh từAn act of swearing with the word "damn".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. damningDạng gốc (base form)
  2. damningsSố nhiều (plural)
  3. more damningSo sánh hơn (comparative)
  4. most damningSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

damning evidencecụm từChứng cớ làm cho ai bị kết tội
damning indictmentBằng chứng lên án đanh thép

Nguồn gốc (etymology)

damn-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạidampnynge

Ví dụ

  • bằng chứng kết tội rõ ràng cho mọi người thấy
  • , .Điều này đã vấp phải những lời nguyền rủa từ bục giảng và báo chí, và đảm bảo một lượng người xem ổn định.
  • , , .Không ai tin hơn một chút nào cho tất cả những lời khẳng định, chửi thề và thề thốt mà anh ta đưa ra.

AI