Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhánh Santee của người Siouxdanh từ riêngThe Santee branch of the Sioux people.
- Tiếng Siouxdanh từ riêngThe language of these people.
- Bắc Dakota hoặc Nam Dakotadanh từ riêngEither of the two states North Dakota or South Dakota.
- Người thuộc tộc Dakotadanh từA member of the Dakota people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DakotaDạng gốc (base form)
- DakotasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dakota territorydanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ Dakota |
| north dakotadanh từ riêng | danh từ riêng | Bang Bắc Dakota, Mỹ |
| south dakotadanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu bang ở Mỹ |
| Dakota Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Humboldt, Iowa, Hoa Kỳ |
| East Dakotadanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu bang giả định của Hoa Kỳ nằm ở phía đông của Dakotas |
| Lost Dakotadanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần đất nhỏ, không có người ở còn sót lại sau khi phân chia và tổ chức phần lớn tàn tích của Lãnh thổ Dakota trước đây thành năm tiểu bang mới vào cuối thế kỷ 19, nơi đã bị chính phủ liên bang bỏ qua trong nhiều năm. Nó nằm ở điểm ba giữa các bang hiện tại là Idaho, Wyoming và Montana |
| West Dakotadanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu bang giả định của Hoa Kỳ nằm ở phía tây Dakotas |
| Dakota groupdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Dakota Formation |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Lãnh thổ Dakota
- The Dakota Territory; an organized incorporated territory of the United States that existed from March 2, 1861, until November 2, 1889, when the final extent of the reduced territory was split and admitted to the Union as the states of North Dakota and South Dakota.
Họ từ (word family)
cùng gốc Dakota- DakotaverseVũ trụ hư cấu của thành phố Dakota, quê hương của các siêu anh hùng Static Shock, Icon, v.v., trong truyện tranh do Milestone Media/DC Comics xuất bảndanh từ riêng
- DakotanCủa, hoặc liên quan đến, Bắc Dakota hoặc Nam Dakota hoặc văn hóa của họtính từ, danh từ, danh từ riêng
- Dak.Viết tắt của Dakotadanh từ riêng
- DakHệ thống truyền thưdanh từ, động từ
Ví dụ
- ?Bạn có thích nói tiếng Dakota không?
- .Các mỏ dầu lớn đã được phát hiện ở Bắc Dakota.
- ?Có người Hồi giáo ở Bắc Dakota không?