Dịch

dak

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hệ thống truyền thưdanh từA post system by means of transport relays of horses stationed at intervals along a route or network, carrying mail and passengers.
  2. Nhà trạmdanh từA dak bungalow.
  3. Kéo tụt quầnđộng từTo suddenly pull down someone's pants as a prank; to pants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dakNguyên thể (infinitive)
  2. daksSố nhiều (plural)
  3. dakkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dakkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Dak.danh từ riêngViết tắt của Dakota
N. Dak.danh từ riêngViết tắt của North Dakota
S.Dak.danh từ riêngViết tắt của South Dakota
dak bungalowdanh từBưu điện của dịch vụ bưu chính Ấn Độ cũ (dak), được sử dụng làm nơi ở cho các quan chức Anh lưu động và những du khách khác và làm tòa án tạm thời ở các vùng nông thôn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành trình truyền thư
  1. A journey using the dak system.

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ daks

Ví dụ

  • , .Đến nhà trạm, họ được bốn người đàn ông mặt mày lạnh lùng gia nhập ở hiên nhà.
  • ' ( ) “” .' ' , “” .' '. , ?' '? “” “” ?''Th Phillip (gọi tên một đứa trẻ khác) đã kéo tụt quần Trevor.' 'Nhưng tôi đã nói chuyện với Brendan và Phillip rồi, và chúng nói chính bạn mới là người kéo tụt quần Trevor.' 'Không. Nó làm tôi trước cơ mà, phải không?' 'Trước ư? Ý bạn là nó kéo tụt quần bạn trước khi bạn kéo tụt quần nó?'

AI