Nghĩa chính
- Vú em, bà đỡdanh từA wet nurse; a midwife.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daiDạng gốc (base form)
- daisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dai Didanh từ riêng | danh từ riêng | Trò chơi bài Trung Quốc trong đó lá bài số hai mạnh nhất trong bộ bài |
| ao daidanh từ | danh từ | Áo dài |
| Dai Namdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Nam |
| Kra-Daidanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Ngữ hệ chính được nói ở phần lớn Đông Nam Á |
| Cao Daidanh từ riêng | danh từ riêng | Đạo Cao Đài, Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ |
| gah daitính từ | tính từ | Ngọt ngào hơn; có thêm đường hoặc sữa đặc |
| siew daitính từ | tính từ | Ít ngọt hơn (như sở thích khi gọi cà phê hoặc trà) |
| dai pai dongdanh từ | danh từ | Loại gian hàng thực phẩm ngoài trời |
Họ từ (word family)
cùng gốc daiTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiदाईdāī
Ví dụ
- , , , .Cô hay tin Kausalya là vú em của anh, người đã cho anh bú mớm và chăm sóc anh.