Dịch

dai

C2danh từ (noun)
US/daɪ/

Nghĩa chính

  1. Vú em, bà đỡdanh từA wet nurse; a midwife.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daiDạng gốc (base form)
  2. daisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dai Didanh từ riêngTrò chơi bài Trung Quốc trong đó lá bài số hai mạnh nhất trong bộ bài
ao daidanh từÁo dài
Dai Namdanh từ riêngĐại Nam
Kra-Daidanh từ riêng, tính từNgữ hệ chính được nói ở phần lớn Đông Nam Á
Cao Daidanh từ riêngĐạo Cao Đài, Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ
gah daitính từNgọt ngào hơn; có thêm đường hoặc sữa đặc
siew daitính từÍt ngọt hơn (như sở thích khi gọi cà phê hoặc trà)
dai pai dongdanh từLoại gian hàng thực phẩm ngoài trời

Họ từ (word family)

cùng gốc dai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiदाईdāī

Ví dụ

  • , , , .Cô hay tin Kausalya là vú em của anh, người đã cho anh bú mớm và chăm sóc anh.

AI