Nghĩa chính
- Xystindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nonessential amino acid formed by the oxidation of cysteine; it contains two cysteine residues linked by a disulfide bond.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cystineDạng gốc (base form)
- cystinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cystine knotdanh từ | danh từ | Mô típ cấu trúc protein chứa ba cầu nối disulfide được hình thành từ các cặp gốc cystein. Các phần polypeptide xuất hiện giữa hai trong số chúng tạo thành một vòng mà qua đó liên kết disulfide thứ ba đi qua, dẫn đến cấu trúc phụ rotaxane. Mô típ này ổn định cấu trúc protein và được bảo tồn trong protein ở nhiều loài khác nhau |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκύστιςkústis“bladder”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa