cystectomy
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc cắt bỏ bàng quang; việc loại bỏ một u nangdanh từThe removal of the bladder; the removal of a cyst
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cystectomyDạng gốc (base form)
- cystectomiesSố nhiều (plural)