Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cystectomized
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã trải qua phẫu thuật cắt bàng quang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having undergone cystectomy.
Nguồn gốc
(etymology)
cystectomy
+
-ize
+
-ed
AI
1
Đã trải qua phẫu thuật cắt bàng quang
1
Đã trải qua phẫu thuật cắt bàng quang
1
Đã trải qua phẫu thuật cắt bàng quang