Dịch

Cyrus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vị vua Ba Tư cổ đại, Cyrus Đại đếdanh từ riêngAn ancient king of Persia, Cyrus the Great.
  2. Tên nam từ tiếng Ba Tư cổdanh từ riêngA male given name from Old Persian.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.
  4. Sông Kura, như được gọi trong các nguồn cổ điển.danh từ riêngThe Kura river, as it is called in classical sources.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. CyrusDạng gốc (base form)
  2. CyrusesSố nhiều (plural)
  3. Cyri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

St Cyrusdanh từ riêngNgôi làng ven biển ở phía nam khu vực hội đồng Aberdeenshire, Scotland, trong lịch sử ở Kincardineshire (OS lưới ref NO7464)
Cyrus–Beck algorithmThuật toán tổng quát để cắt dòng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Suram watering-place Burjan, . , , .
  • !
  • .

AI