Dịch

Cyprus

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sípdanh từ riêngAn island and country in the Mediterranean Sea, normally considered politically part of Europe but geographically part of West Asia. Official name: Republic of Cyprus. Capital: Nicosia.
  2. Khu ngoại ô ở Luân Đôn, Anhdanh từ riêngA suburban area of Beckton, borough of Newham, Greater London, England, named after the Mediterranean island (OS grid ref TQ4380).
  3. Vải voan đendanh từA thin, translucent, usually black fabric, a kind of crape.

Cụm từ (phrase)

republic of cyprusdanh từ riêngCộng hòa Síp
Northern Cyprusdanh từ riêngBắc Síp
Turkish Republic of Northern Cyprusdanh từ riêngTên chính thức của Bắc Síp: một quốc gia trên thực tế không được công nhận bao gồm phần đông bắc của đảo Síp, được quốc tế công nhận là một phần của đất nước Síp
Cyprus catdanh từGiống mèo nhà lớn đến từ Síp
Cyprus cedardanh từCedrus brevifolia, một loài cây lá kim có nguồn gốc ở miền trung Síp
Church of Cyprusdanh từ riêngMột trong những nhà thờ Cơ đốc giáo Chính thống Đông phương chuyên chế
Cyprus dipperdanh từPhân loài được cho là đã tuyệt chủng (Cinclus cinclus olympicus) của loài gáo họng trắng, đặc hữu của Síp
Cyprus turpentinedanh từCây thuộc loài Pistacia terebinthus, ở vùng đất Địa Trung Hải

Họ từ (word family)

cùng gốc Cyprus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , ; , ; .Ngồi trên chiếc ghế bành bọc vải dệt kim tuyến vàng là Nữ hoàng; áo choàng của bà làm bằng nhung đen viền lông chồn zibellin quý nhất; và chiếc vương miện phía sau đầu giữ chặt những nếp gấp của tấm mạng che mặt bằng vải voan đen dài.
  • .Anh ấy đã đến Síp.
  • .Anh ấy từng đóng quân ở Síp.

AI