Dịch

Church of Cyprus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong những nhà thờ Cơ đốc giáo Chính thống Đông phương chuyên chếdanh từ riêngOne of the autocephalous Eastern Orthodox Christian churches.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Hy LạpἘκκλησία τῆς ΚύπρουEkklisía tís Kýprou

AI