Nghĩa chính
- Cây báchdanh từAn evergreen coniferous tree with flattened shoots bearing small scale-like leaves, whose dark foliage is sometimes associated with mourning, in family Cupressaceae, especially the genera Cupressus and Chamaecyparis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cypressDạng gốc (base form)
- cypressesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red cypressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bald cypress |
| mock cypressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với summer cypress |
| mock-cypressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với summer cypress |
| pond cypressdanh từ | danh từ | Nhiều loại cây bách có nguồn gốc từ các dòng sông nước đen ở Đông Nam Hoa Kỳ; một loài cây lá kim rụng lá thuộc loài Taxodium distichum var. imbricarium (trước đây gọi là Taxodium Upsens) |
| cypress vinedanh từ | danh từ | Tóc tiên |
| cypress kneedanh từ | danh từ | Thân gỗ nhô ra phía trên rễ của một số loài cây bách, có lẽ để hỗ trợ quá trình oxy hóa cho rễ hoặc để neo cây trong đất mềm, bùn |
| cypress pinedanh từ | danh từ | Callitris của Úc |
| bald cypressdanh từ | danh từ | Bụt mọc, cây bụt mọc |
Ví dụ
- , , , ; , , , , , , .Hãy chọn một hoặc hai cái cây mà phù thủy đặc biệt thích, chẳng hạn như cây tổng quân, thông rụng lá, bách và độc hemlock; rồi để trừ tà, cần có cây ô rô, thủy tùng, phỉ, cơm cháy, thanh lương trà hoặc bách xù.
- , .Bao quanh ngôi nhà là một bức tường, phía bên ngoài là những cây bách đang mọc.
- , , , , , , , , .Các loại cây trơ trụi lá là cây linh sam, cơm cháy, bạch dương, bách, sồi, thường xuân, liễu, đoạn vân vân, nhưng hầu hết chúng đều tạo bóng râm.
Họ từ (word family)
cùng gốc cypressTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicipres
- từ tiếng Pháp cổcipres
- từ tiếng Latinh muộncypressus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha