Dịch

cypress

C1danh từ (noun)
UK/ˈsaɪ.pɹəs/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Cây báchdanh từAn evergreen coniferous tree with flattened shoots bearing small scale-like leaves, whose dark foliage is sometimes associated with mourning, in family Cupressaceae, especially the genera Cupressus and Chamaecyparis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cypressDạng gốc (base form)
  2. cypressesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red cypressdanh từĐồng nghĩa với bald cypress
mock cypressdanh từĐồng nghĩa với summer cypress
mock-cypressdanh từĐồng nghĩa với summer cypress
pond cypressdanh từNhiều loại cây bách có nguồn gốc từ các dòng sông nước đen ở Đông Nam Hoa Kỳ; một loài cây lá kim rụng lá thuộc loài Taxodium distichum var. imbricarium (trước đây gọi là Taxodium Upsens)
cypress vinedanh từTóc tiên
cypress kneedanh từThân gỗ nhô ra phía trên rễ của một số loài cây bách, có lẽ để hỗ trợ quá trình oxy hóa cho rễ hoặc để neo cây trong đất mềm, bùn
cypress pinedanh từCallitris của Úc
bald cypressdanh từBụt mọc, cây bụt mọc

Ví dụ

  • , , , ; , , , , , , .Hãy chọn một hoặc hai cái cây mà phù thủy đặc biệt thích, chẳng hạn như cây tổng quân, thông rụng lá, bách và độc hemlock; rồi để trừ tà, cần có cây ô rô, thủy tùng, phỉ, cơm cháy, thanh lương trà hoặc bách xù.
  • , .Bao quanh ngôi nhà là một bức tường, phía bên ngoài là những cây bách đang mọc.
  • , , , , , , , , .Các loại cây trơ trụi lá là cây linh sam, cơm cháy, bạch dương, bách, sồi, thường xuân, liễu, đoạn vân vân, nhưng hầu hết chúng đều tạo bóng râm.

Họ từ (word family)

cùng gốc cypress

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicipres
  2. từ tiếng Pháp cổcipres
  3. từ tiếng Latinh muộncypressus

AI