Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cyning
danh từ
(noun)
/ˈ
k
ɪ
n
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Vị vua Anglo-Saxon (tiếng Anh thời kỳ đầu)
danh từ
An Anglo-Saxon (early English) king.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cyning
Dạng gốc
(base form)
cyning
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Anh cổ
cyning
Cùng gốc
(doublet)
king
knez
Ví dụ
Then
Saxon
cynings
ruled
,
with
various
fortune
,
/
Six
centuries
;
(
fighting
ofttimes
,
king
against
king
.)
AI
1
Vị vua Anglo-Saxon (tiếng Anh thời kỳ đầu)
1
Vị vua Anglo-Saxon (tiếng Anh thời kỳ đầu)
1
Vị vua Anglo-Saxon (tiếng Anh thời kỳ đầu)