Dịch

knez

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công tước hoặc hoàng tử ở các nước Slav thời trung cổdanh từA duke or prince in medieval Slavic countries.
  2. Nhà lãnh đạo của cộng đồng Vlach (hoặc người Romania) ở Vương quốc Hungary thời trung cổdanh từA leader of the Vlach (or Romanian) communities in the medieval Kingdom of Hungary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. knezDạng gốc (base form)
  2. knezi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. knezesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Belarusкнязьknjazʹ
  2. mượn từ tiếng Ukrainaкнязьknjazʹ
  3. từ Old Ruthenianкнѧзьknjazʹ

Cùng gốc (doublet)cyningking

AI