Dịch

cycloid

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quỹ tích của một điểm nằm trên đường tròn lăn không trượt trên một đường thẳng cố địnhdanh từThe locus of a point on the circumference of a circle that rolls without slipping on a fixed straight line.
  2. Con cá có vảy cycloiddanh từA fish having cycloid scales.
  3. Mỏng và tròn, với các cạnh mịntính từkhông so sánh (not comparable)Thin and rounded, with smooth edges.
  4. Đặc trưng bởi tâm trạng cao và thấp xen kẽtính từkhông so sánh (not comparable)characterized by alternating high and low moods.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cycloidDạng gốc (base form)
  2. cycloidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cycloidal archdanh từVòm có dạng hình tròn, trong đó nhịp của vòm là một yếu tố nào đó của pi*rise
cycloidal engineChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Resembling a circle
  1. không so sánh (not comparable)Resembling a circle; cycloidal.chưa dịch

AI