cycloid
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quỹ tích của một điểm nằm trên đường tròn lăn không trượt trên một đường thẳng cố địnhdanh từThe locus of a point on the circumference of a circle that rolls without slipping on a fixed straight line.
- Con cá có vảy cycloiddanh từA fish having cycloid scales.
- Mỏng và tròn, với các cạnh mịntính từkhông so sánh (not comparable)Thin and rounded, with smooth edges.
- Đặc trưng bởi tâm trạng cao và thấp xen kẽtính từkhông so sánh (not comparable)characterized by alternating high and low moods.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cycloidDạng gốc (base form)
- cycloidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cycloidal archdanh từ | danh từ | Vòm có dạng hình tròn, trong đó nhịp của vòm là một yếu tố nào đó của pi*rise |
| cycloidal engine | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Resembling a circle
- không so sánh (not comparable)Resembling a circle; cycloidal.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc cycloidNguồn gốc (etymology)
cyclooid