Nghĩa chính
- Việc kiểm soát một hoạt động hoặc nhiệm vụ công nghiệp thông qua việc xử lý thông tin bằng máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The control of an industrial operation or task through processing of information with a computer.
- Cộng đồng trực tuyến lớn hoạt động như một quốc gia hoặc một bangdanh từA large online community that operates like a nation, or state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cybernationDạng gốc (base form)
- cybernationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ