Nghĩa chính
- Gươm ngắn, mã tấudanh từA short sword with a curved blade, and a convex edge; once used by sailors when boarding an enemy ship.
- Dao rựadanh từA similarly shaped tool; a machete.
- Chặt bằng mã tấuđộng từngoại động từ (transitive)To cut back (vegetation) with a cutlass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutlassNguyên thể (infinitive)
- cutlassesSố nhiều (plural)
- cutlassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cutlassingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cutlass bearingdanh từ | danh từ | Ổ trục trên trục truyền động của bình, thường được làm bằng đồng thau với lớp lót cao su có rãnh bên trong được bôi trơn bằng nước xung quanh đi vào các rãnh khi nó quay. Nó là một biến thể của ổ trục |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Tern’s , .Cô có thể cảm nhận được ánh mắt của Tern dán chặt ngay giữa bả vai mình, và biết rằng anh ta đang rất muốn phóng thanh gươm ngắn vào đó.
- Boldi .Kalman đánh vào cổ Boldi bằng thanh mã tấu của anh ta.
- ; ; , .Vô ích khi vị thuyền trưởng đe dọa ném anh ta xuống biển; treo một thanh mã tấu lơ lửng trên cổ tay trần của anh ta; Queequeg là con trai của một vị Vua, và Queequeg không nhúc nhích.
Họ từ (word family)
cùng gốc cutlassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicoutelas
- từ tiếng Pháp cổcoutel“knife”