Nghĩa chính
- Ổ trục trên trục truyền động của bình, thường được làm bằng đồng thau với lớp lót cao su có rãnh bên trong được bôi trơn bằng nước xung quanh đi vào các rãnh khi nó quay. Nó là một biến thể của ổ trụcdanh từA bearing on the drive shaft of a vessel, usually made of brass with an inner grooved rubber lining that is lubricated by the surrounding water entering the grooves as it rotates. It is a variant of the stave bearing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutlass bearingDạng gốc (base form)
- cutlass bearingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .