Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cuttoe
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con dao lớn hoặc một thanh kiếm nhỏ
danh từ
A large knife or small sword.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cuttoe
Dạng gốc
(base form)
cuttoe
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
couteau
AI
1
Con dao lớn hoặc một thanh kiếm nhỏ
1
Con dao lớn hoặc một thanh kiếm nhỏ
1
Con dao lớn hoặc một thanh kiếm nhỏ